Hán Việt:NGỌ PHẠN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
午Ngọ+饣Thực+反Phản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

午饭
bữa trưa, cơm trưa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bữa trưa, cơm trưa.
ENTiếng Anh:Lunch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你午饭吃什么?
Bữa trưa bạn ăn gì?
What are you having for lunch?
#2
我们在学校食堂吃午饭。
Chúng tôi ăn cơm trưa ở nhà ăn trường học.
We eat lunch in the school cafeteria.
#3
午饭时间到了,大家休息一下吧。
Giờ ăn trưa đến rồi, mọi người nghỉ ngơi một chút đi.
It's lunchtime, everyone, let's take a break.
#4
今天午饭我请客。
Bữa trưa hôm nay tôi mời.
Lunch is on me today.
#5
由于太忙,我没时间吃午饭。
Do quá bận, tôi không có thời gian ăn trưa.
I was too busy to have lunch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
