Liên hệ
午饭
wǔfàn
bữa trưa, cơm trưa.
Hán việt: ngọ phãn
分, 顿, 次, 餐
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bữa trưa, cơm trưa.
Ví dụ (8)
fànchīshénme
Bữa trưa bạn ăn gì?
 menzàixué xiàoshítángchīfàn
Chúng tôi ăn cơm trưa ở nhà ăn trường học.
fànshí jiāndàole jiāxiū xi xiàba
Giờ ăn trưa đến rồi, mọi người nghỉ ngơi một chút đi.
jīn tiānfànqǐng
Bữa trưa hôm nay tôi mời.
yóu tàimángméishí jiānchīfàn
Do quá bận, tôi không có thời gian ăn trưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI