Chi tiết từ vựng

大海 【dàhǎi】

heart
(Phân tích từ 大海)
Nghĩa từ: Biển lớn
Hán việt: thái hải
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dàhǎi
大海
shì
lánsè
蓝色
de
的。
The sea is deep blue.
Biển có màu xanh dương.
zhèpiàn
这片
dàhǎi
大海
yīnwèi
因为
nuǎnliú
暖流
de
liújīng
流经
ér
shēngjībóbó
生机勃勃。
This sea area is vibrant because it is traversed by a warm current.
Vùng biển này trở nên tràn đầy sức sống bởi dòng hải lưu ấm chảy qua.
Bình luận