Liên hệ
大海
dàhǎi
Biển lớn
Hán việt: thái hải
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Biển lớn
Ví dụ (3)
 huankànhǎi
Tôi thích ngắm biển lớn.
hǎiwàngbiān
Biển rộng nhìn không thấy bờ.
chuánzàihǎishanghángxíng
Thuyền đi trên biển lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI