大量
dàliàng
Số lượng lớn
Hán việt: thái lương
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lượng lớn
Ví dụ (3)
gōng yàoliàng liào
Công ty cần một lượng lớn tài liệu.
gòumǎileliàngshū
Anh ấy mua rất nhiều sách.
liàngyóuláidàozhèli
Rất nhiều du khách đến đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây