liàng / liáng
lượng, dung lượng, sức chứa
Hán việt: lương
丨フ一一一丨フ一一丨一一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'liàng')
Nghĩa:lượng, dung lượng, sức chứa
Ví dụ (3)
defànliànghěn
Lượng ăn của anh ấy rất lớn.
zhèliróngliàngyǒuxiàn
Sức chứa ở đây có hạn.
jīn tiāndegōng zuòliàngzēng jiāle
Khối lượng công việc hôm nay tăng rồi.
2
động từ (đọc 'liáng')
Nghĩa:đo, ước lượng, cân nhắc
Ví dụ (3)
qǐngliáng xiàzhuō zidecháng
Hãy đo chiều dài cái bàn một chút.
liánglefáng jiāndechǐcùn
Anh ấy đo kích thước căn phòng.
zuòshìyàoliàngérxíng
Làm việc phải cân nhắc theo sức mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây