大致
dàzhì
Đại khái
Hán việt: thái trí
HSK6
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb / adjective
Nghĩa:đại khái, khoảng chừng, về cơ bản, nhìn chung, sơ qua.
Ví dụ (8)
wǒmendekànfǎdàzhì大致xiāngtóng
Quan điểm của chúng tôi về cơ bản (đại khái) là giống nhau.
zhèxiànggōngchéngdàzhì大致xūyàosānyuècáinéngwángōng
Công trình này khoảng chừng (đại khái) cần 3 tháng mới xong.
yǐjīngdàzhì大致liǎojiěliǎoqíngkuàng
Tôi đã nắm được sơ qua tình hình rồi.
zhèzhǐshìdàzhì大致dejìhuàháixūyàowánshàn
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ (đại khái), vẫn cần hoàn thiện thêm.
liǎngběnshūdenèiróngdàzhì大致yíyàng
Nội dung của hai cuốn sách về cơ bản là giống nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI