Chi tiết từ vựng
大方 【dàfāng】


(Phân tích từ 大方)
Nghĩa từ: Hào phóng
Hán việt: thái bàng
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
的
礼物
总是
很大
方。
His gifts are always very generous.
Món quà của anh ấy luôn rất hào phóng.
在
聚会
上,
她
表现
得
很大
方。
She was very generous at the party.
Trong bữa tiệc, cô ấy tỏ ra rất rộng lượng.
大方
的
态度
会
让
人
感到
舒服。
A generous attitude makes people feel comfortable.
Thái độ rộng lượng sẽ khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
Bình luận