Liên hệ
大方
dàfang
hào phóng, rộng rãi, thoáng (về tiền bạc, chia sẻ đồ đạc).
Hán việt: thái bàng
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (tiền bạc, sharing)
Nghĩa:hào phóng, rộng rãi, thoáng (về tiền bạc, chia sẻ đồ đạc).
Ví dụ (8)
zhèrénhěndàfangjīng chángqǐngpéng youchīfàn
Anh ấy là người rất hào phóng, thường xuyên mời bạn bè ăn cơm.
biémexiǎoqì fang大方 diǎnr mama
Đừng có keo kiệt như thế, rộng rãi một chút đi nào.
duìyuán gōngfēi chángdàfangjīng chángjiǎngjīn
Ông ấy rất thoáng với nhân viên, thường xuyên phát tiền thưởng.
chūshǒu fang大方
Ra tay hào phóng (tiêu tiền không tiếc tay).
suīránfùyùdànzàibāng zhùbiér enshíhěndàfang
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng khi giúp đỡ người khác thì rất hào phóng.
2
tính từ (manner, style)
Nghĩa:tự nhiên, đĩnh đạc, thanh lịch (cử chỉ); trang nhã, sang trọng (kiểu dáng quần áo, thiết kế).
Ví dụ (6)
zàitáishàngbiǎo xiàndeluòluòdàfang
Cô ấy biểu hiện trên sân khấu rất tự nhiên và đĩnh đạc (không rụt rè).
zhèjiàn fudeshè jiǎnjiédàfanghěnxǐhuān
Thiết kế của bộ quần áo này đơn giản mà sang trọng (trang nhã), tôi rất thích.
shuō huàyàodàfangyàoniǔniǔniēniēde
Nói chuyện phải tự nhiên dõng dạc, đừng có ấp a ấp úng (uốn éo).
dezhǐdàfanghěnyǒushēn shìfēngdù
Cử chỉ của anh ấy rất đĩnh đạc, rất có phong độ quý ông.
zhèzhǒngyán kàn láihěndàfangshì shàng bānchuān穿
Màu sắc này trông rất trang nhã, thích hợp mặc đi làm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI