Chi tiết từ vựng
方 【fāng】


Nghĩa từ: Vuông
Hán việt: bàng
Lượng từ:
个
Từ trái nghĩa: 圆
Hình ảnh:

Nét bút: 丶一フノ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
请问,
您
知道
这个
地方
怎么
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
他
去
了
什么
地方?
:
Where did he go?
Anh ấy đã đi đến nơi nào?
这个
地方
人多吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
我们
应该
找个
地方
休息
We should find a place to rest.
Chúng ta nên tìm một nơi để nghỉ ngơi.
我
喜欢
安静
的
地方。
I like quiet places.
Tôi thích những nơi yên bình.
我
需要
一个
安静
的
地方
学习。
I need a quiet place to study.
Tôi cần một nơi yên tĩnh để học.
这个
方法
行,
你
可以
试试。
This method works, you can try it.
Phương pháp này tốt, bạn có thể thử.
这个
地方
离
我家
很远
This place is very far from my home.
Chỗ này cách nhà tôi rất xa.
这个
地方
很
安静
This place is very quiet.
Nơi này rất yên tĩnh.
你
住
在
哪个
地方?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
这个
地方
很脏
This place is very dirty.
Chỗ này rất bẩn.
往南方
飞
Fly southward.
Bay về hướng nam.
跑步
是
一个
很
好
的
锻炼
方式。
Running is a great form of exercise.
Chạy bộ là một phương pháp tập luyện rất tốt.
这个
地方
很多
人得
疟疾。
Many people in this area suffer from malaria.
Nhiều người ở nơi này mắc bệnh sốt rét.
哭
不是
解决问题
的
方法。
Crying is not a solution to the problem.
Khóc không phải là cách giải quyết vấn đề.
这个
公园
的
面积
有
五
平方公里
This park has an area of five square kilometers.
Công viên này có diện tích là năm kilômét vuông.
我
想
租
一个
面积
为
50
平方米
的
房间。
I want to rent a room with an area of 50 square meters.
Tôi muốn thuê một phòng có diện tích 50 mét vuông.
这套
公寓
的
总面积
是
100
平方米。
The total area of this apartment is 100 square meters.
Tổng diện tích của căn hộ này là 100 mét vuông.
我们
需要
找
一个
房租
便宜
的
地方。
We need to find a place with cheap rent.
Chúng ta cần tìm một nơi có giá thuê nhà rẻ.
你
住
的
地方
交通
方便
吗?
Is the transportation convenient where you live?
Nơi bạn ở giao thông có tiện lợi không?
住
在
市中心
真的
很
方便。
Living in the city center is really convenient.
Sống ở trung tâm thành phố thực sự rất tiện lợi.
网上
购物
真的
很
方便。
Online shopping is really convenient.
Mua sắm trực tuyến thực sự rất tiện lợi.
附近
有
什么
好玩
的
地方
吗?
Are there any fun places nearby?
Gần đây có nơi nào vui chơi không?
这个
方法
有效,
不过
需要
时间。
This method works, but it takes time.
Phương pháp này hiệu quả, nhưng cần thời gian.
延长
合同
期限
需要
双方同意。
Extending the contract period requires mutual agreement.
Việc kéo dài thời hạn hợp đồng cần sự đồng ý của cả hai bên.
这种
方法
的
效果
还
可以。
The effect of this method is still good.
Phương pháp này còn có kết quả tốt.
这块
地方
可以
晒
稻谷。
This spot can be used to sun-dry rice.
Chỗ này có thể phơi lúa.
这个
地方
的
气温
很
高。
The temperature in this place is very high.
Nhiệt độ ở nơi này rất cao.
也许
我们
应该
换
一种
方法。
Maybe we should try a different approach.
Có lẽ chúng ta nên thay đổi phương pháp.
现代
的
人们
生活
方式
与
以前
大不相同。
The lifestyle of people in modern times is very different from the past.
Lối sống của con người thời hiện đại rất khác so với trước đây.
Bình luận