Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
fāng
HSK5
phương hướng, phía, bên, đối tác, đơn thuốc.
Hán Việt:PHƯƠNG••Loại từ:danh từ
4 nét
丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

方
fāng
Vuông
方
Bộ Phươngfāng
Hình hai thuyền buộc song song
Mẹo nhớ nhanh:

Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phương hướng, phía, bên, đối tác, đơn thuốc.
ENTiếng Anh:Direction / Side / Party (to a contract) / Prescription.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳cóng从dōngfāng东方shēngqǐ升起。
Mặt trời mọc từ phương Đông.
The sun rises in the east.
#2
wǒmen我们xūyào需要tīngqǔ听取shuāngfāng双方de的yìjiàn意见。
Chúng tôi cần lắng nghe ý kiến của cả hai bên (song phương).
We need to listen to both sides.
#3
zhè这shì是guānfāng官方fābù发布de的xiāoxi消息。
Đây là tin tức do phía chính quyền (quan phương) công bố.
This is an official announcement.
#4
jiǎfāng甲方hé和yǐfāng乙方dōu都yào要zài在hétong合同shàng上qiānzì签字。
Bên A (Giáp phương) và Bên B (Ất phương) đều phải ký tên vào hợp đồng.
Both Party A and Party B must sign the contract.
#5
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yí一gè个yàofāng药方。
Bác sĩ kê cho tôi một đơn thuốc (phương thuốc).
The doctor wrote me a prescription.
2
Tính từ
VINghĩa:vuông, hình vuông.
ENTiếng Anh:Square.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhāng张zhuōzi桌子shì是fāng方de的。
Cái bàn này hình vuông.
This table is square.
#2
zhè这shì是yí一gè个fāngxíng方形de的hézi盒子。
Đây là một cái hộp hình vuông.
This is a square box.
#3
tā他bú不pàng胖,liǎn脸yǒudiǎn有点fāng方。
Anh ấy không béo, mặt hơi vuông (chữ điền).
He isn't fat, but his face is a bit square.
#4
wǒmen我们yào要bǎ把zhè这kuài块bù布jiǎnchéng剪成fāng方de的。
Chúng ta phải cắt miếng vải này thành hình vuông.
We need to cut this piece of cloth into a square.
#5
zuòrén做人yào要fāngzhèng方正,bù不néng能yuánhuá圆滑。
Làm người phải chính trực (vuông vức), không được lươn lẹo.
A person should be upright and honest, not slick and calculating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây