大力
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大力
Định nghĩa
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Ví dụ (3)
政府大力支持教育。
Chính phủ ra sức ủng hộ giáo dục.
公司大力推广新产品。
Công ty mạnh mẽ quảng bá sản phẩm mới.
他大力一推,门开了。
Anh ấy đẩy mạnh một cái, cửa mở ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây