大力
dàlì
ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Hán việt: thái lực
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Ví dụ (3)
zhèng zhī chíjiào
Chính phủ ra sức ủng hộ giáo dục.
gōng tuī guǎng广xīnchǎn pǐn
Công ty mạnh mẽ quảng bá sản phẩm mới.
tuīménkāile
Anh ấy đẩy mạnh một cái, cửa mở ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây