大胆
dàdǎn
In đậm
Hán việt: thái đàn
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mạnh dạn, táo bạo, gan dạ (dám làm những việc người khác e ngại).
Ví dụ (9)
zhèshìfēichángdàdǎn大胆dexiǎngfǎdànrènwéizhídéshì
Đây là một ý tưởng vô cùng táo bạo, nhưng tôi cho rằng đáng để thử một lần.
yàodàdǎn大胆shuōchūzìjǐdexiǎngfǎbúyàohàipàshuōcuò
Bạn phải mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình, đừng sợ nói sai.
zhèwèishèjìshīdeshèjìfēnggéfēichángdàdǎn大胆qiánwèi
Phong cách thiết kế của nhà thiết kế này rất táo bạo và tiên phong.
zuòliǎodàdǎn大胆dejuédìngcízhíhuányóushìjiè
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo, đó là nghỉ việc để đi vòng quanh thế giới.
xiǎotōujìngránrúcǐdàdǎndàbáitiānjiùgǎnshìqiǎngjié
Tên trộm lại to gan đến mức này, giữa ban ngày ban mặt mà dám vào nhà cướp bóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI