dǎn
Túi mật; can đảm
Hán việt: đàn
ノフ一一丨フ一一一
9
个, 颗
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý bộ phận thịt (⺼) sáng () suốt, can đảm .

Thành phần cấu tạo

dǎn
Túi mật; can đảm
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Túi mật; can đảm
Ví dụ (5)
dǎnzǐhěnxiǎobùgǎnyígèrénzǒuyèlù
Anh ấy rất nhát gan, không dám đi đường đêm một mình.
yīshēngjiànyìqiēchúdǎnnáng
Bác sĩ khuyên anh ấy nên phẫu thuật cắt bỏ túi mật.
chángshìxīnshìwùxūyàohěndàdedǎnliàng
Thử nghiệm những điều mới mẻ đòi hỏi sự can đảm rất lớn.
yéyezuìjìncháchūliǎodǎnjiéshí
Ông nội gần đây được chẩn đoán mắc bệnh sỏi mật.
dǎndàbāotiānjìngrángǎndǐngzhuànglǎobǎn
Anh ta thật to gan, vậy mà dám cãi lại sếp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI