Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dǎn
HSK 3
Túi mật; can đảm
Hán Việt:ĐẢM••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一丨フ一一一
⺼Nhục+旦Đán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胆
dǎn
Túi mật; can đảm
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Túi mật; can đảm
ENTiếng Anh:gallbladder, courage, guts, bravery
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他dǎnzi胆子hěn很xiǎo小,bù不gǎn敢yí一gè个rén人zǒu走yè夜lù路。
Anh ấy rất nhát gan, không dám đi đường đêm một mình.
He is very timid and doesn't dare walk alone at night.
#2
yīshēng医生jiànyì建议tā他qiēchú切除dǎn胆náng囊。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên phẫu thuật cắt bỏ túi mật.
The doctor advised him to have his gallbladder removed.
#3
chángshì尝试xīn新shìwù事物xūyào需要hěn很dà大de的dǎnliàng胆量。
Thử nghiệm những điều mới mẻ đòi hỏi sự can đảm rất lớn.
Trying new things takes a lot of courage.
#4
yéye爷爷zuìjìn最近cháchū查出le了dǎn胆jié结shí石。
Ông nội gần đây được chẩn đoán mắc bệnh sỏi mật.
Grandpa was recently diagnosed with gallstones.
#5
tā他dǎn胆dà大bāo包tiān天,jìngrán竟然gǎn敢dǐngzhuàng顶撞lǎobǎn老板。
Anh ta thật to gan, vậy mà dám cãi lại sếp.
He is outrageously bold—he actually dared to talk back to his boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây