晚饭
wǎnfàn
bữa tối, cơm tối
Hán việt: vãn phãn
分, 顿, 次, 餐
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bữa tối, cơm tối.
Ví dụ (8)
wǒmenquánjiādiǎnchīwǎnfàn
Cả nhà tôi ăn tối lúc 7 giờ.
wǎnfàn晚饭hòuwǒmensànbù
Sau bữa tối chúng tôi đi tản bộ.
xiǎngbùxiǎngyìqǐchīwǎnfàn
Bạn có muốn cùng tôi ăn tối không?
wèilejiǎnféichīwǎnfàn
Để giảm béo, anh ấy không ăn bữa tối.
jīntiāndewǎnfàn晚饭hěnjiǎndānzhǐyǒumiàntiáo
Bữa tối hôm nay rất đơn giản, chỉ có mì sợi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI