Hán Việt:VÃN PHẠN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+免Miễn+饣Thực+反Phản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

晚饭
bữa tối, cơm tối.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bữa tối, cơm tối.
ENTiếng Anh:Dinner, supper.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们全家七点吃晚饭。
Cả nhà tôi ăn tối lúc 7 giờ.
Our whole family has dinner at seven.
#2
晚饭后我们去散步。
Sau bữa tối chúng tôi đi tản bộ.
We go for a walk after dinner.
#3
你想不想和我一起吃晚饭?
Bạn có muốn cùng tôi ăn tối không?
Do you want to have dinner with me?
#4
为了减肥,他不吃晚饭。
Để giảm béo, anh ấy không ăn bữa tối.
He doesn't eat dinner in order to lose weight.
#5
今天的晚饭很简单,只有面条。
Bữa tối hôm nay rất đơn giản, chỉ có mì sợi.
Dinner was very simple today, just noodles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

