晚饭
wǎnfàn
bữa tối, cơm tối.
Hán việt: vãn phãn
, , ,
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ
cān

Dùng cho số bữa ăn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 餐 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一餐饭
một bữa ăn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bữa tối, cơm tối.
Ví dụ (8)
menquánjiādiǎnchīwǎnfàn
Cả nhà tôi ăn tối lúc 7 giờ.
wǎnfànhòu mensàn
Sau bữa tối chúng tôi đi tản bộ.
xiǎngbuxiǎng chīwǎnfàn
Bạn có muốn cùng tôi ăn tối không?
wèi lejiǎn féichīwǎnfàn
Để giảm béo, anh ấy không ăn bữa tối.
jīn tiāndewǎnfànhěnjiǎn dānzhǐyǒumiàn tiáo
Bữa tối hôm nay rất đơn giản, chỉ có mì sợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây