Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 大门
【大門】
HSK1
大门
dàmén
Cổng lớn
Hán việt:
thái môn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 大门
大
【dà】
to, lớn, rộng
门
【mén】
môn (lượng từ cho môn học), cửa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 大门
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cổng lớn
Ví dụ (3)
xué
xiào
学
校
dà
大
mén
门
yǐ
jīng
已
经
kāi
开
le
了
。
Cổng lớn
của trường đã mở rồi.
tā
他
zhàn
站
zài
在
gōng
sī
公
司
dà
大
mén
门
kǒu
口
。
Anh ấy đứng ở cổng chính công ty.
qǐng
请
cóng
从
dà
大
mén
门
jìn
进
qù
去
。
Xin hãy đi vào từ
cổng lớn
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây