Chi tiết từ vựng

大风 【dàfēng】

heart
(Phân tích từ 大风)
Nghĩa từ: Gió lớn
Hán việt: thái phong
Lượng từ: 场
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yánhǎidìqū
沿海地区
jīngcháng
经常
guā
dàfēng
大风
Coastal areas often have strong winds.
Khu vực ven biển thường xuyên có gió to.
dàfēng
大风
shù
dǎo
le
了。
The strong wind knocked down the tree.
Gió lớn làm cây đổ.
Bình luận