Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
大风 【dàfēng】
(Phân tích từ 大风)
Nghĩa từ:
Gió lớn
Hán việt:
thái phong
Lượng từ: 场
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
yánhǎidìqū
沿海地区
jīngcháng
经常
guā
刮
dàfēng
大风
。
Coastal areas often have strong winds.
Khu vực ven biển thường xuyên có gió to.
dàfēng
大风
bǎ
把
shù
树
dǎo
倒
le
了。
The strong wind knocked down the tree.
Gió lớn làm cây đổ.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập