Liên hệ
女人
nǚrén
phụ nữ, đàn bà (người nữ đã trưởng thành).
Hán việt: nhữ nhân
HSK2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phụ nữ, đàn bà (người nữ đã trưởng thành).
Ví dụ (10)
nǚr én女人dezhíjuétōng chángshìhěnzhǔnde
Trực giác của phụ nữ thường rất chuẩn.
nián língyǒng yuǎnshìnǚr én女人demìmì
Tuổi tác mãi mãi là bí mật của phụ nữ.
měichéng gōngdenánr énbèihòudōuyǒuwěi denǚrén
Phía sau mỗi người đàn ông thành công đều có bóng dáng một người phụ nữ vĩ đại.
nǚr én女人dōuàiměizhèhěnzhèngcháng
Phụ nữ ai cũng yêu cái đẹp, chuyện này rất bình thường.
genǚr én女人kàn láihěnyǎnshú
Người phụ nữ kia trông rất quen mặt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI