Hi HSK
Học Tiếng Trung
Phòng Luyện Nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 女孩
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 女孩
女孩
nǚhái
Cô gái
Hán việt:
nhữ hài
Lượng từ:
个,位
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 女孩
女
【nǚ】
nữ, con gái, phụ nữ
孩
【hái】
trẻ con, đứa trẻ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 女孩
Luyện tập
Từ ghép (3)
女孩儿
nǚháir
Cô gái
小女孩
xiǎo nǚ hái
bé gái, cô bé nhỏ
女孩子
nǚ hái zi
người nữ giới còn trẻ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cô gái
Ví dụ (3)
nà
那
ge
个
nǚ
女
hái
孩
zài
在
chàng
gē
唱
歌
。
Cô gái
đó đang hát.
xiǎo
小
nǚ
女
hái
孩
xǐ
huan
喜
欢
huà
画
huà
画
。
Cô bé thích vẽ tranh.
zhè
ge
这
个
nǚ
女
hái
孩
hěn
很
cōng
ming
聪
明
。
Cô gái
này rất thông minh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây