Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
女孩
很漂亮。
This girl is very pretty.
Cô gái này rất xinh đẹp.
那个
女孩儿
很
聪明。
That girl is very smart.
Cô gái đó rất thông minh.
这个
女孩儿
喜欢
跳舞。
This girl likes to dance.
Cô gái này thích nhảy múa.
我
认识
那个
女孩儿。
I know that girl.
Tôi biết cô gái đó.
这个
女孩儿
很
聪明。
This girl is very smart.
Cô gái này rất thông minh.
那个
女孩儿
正在
读书。
That girl is reading a book.
Cô gái kia đang đọc sách.
这些
女孩儿
喜欢
唱歌。
These girls like to sing.
Những cô gái này thích hát.
她
总是
尽力
让
父母
感到
骄傲,
真是
个
懂事
的
女孩。
She always tries to make her parents proud, she is such a sensible girl.
Cô ấy luôn cố gắng khiến bố mẹ tự hào, thật là một cô gái hiểu chuyện.
Bình luận