hái
trẻ con, đứa trẻ
Hán việt: hài
フ丨一丶一フノノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Con () nhỏ ( âm đọc) còn bé, đứa trẻ hồn nhiên, trẻ con .

Thành phần cấu tạo

hái
trẻ con, đứa trẻ
Bộ Tử
Con (bên trái)
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trẻ con, đứa trẻ
Ví dụ (5)
nàgeháizizàigōngyuánwán
Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.
shìyígècōngmingdenánhái
Cậu ấy là một cậu bé thông minh.
nàgenǚháixǐhuanchànggē
Cô bé đó thích hát.
zhèlǐyǒuhěnduōxiǎohái
Ở đây có rất nhiều trẻ con.
háitóngshíqīshìzuìkuàilède
Thời thơ ấu là thời kỳ hạnh phúc nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI