Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
的
女儿
今年
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
他们
有
两个
儿女,
一个
儿子
和
一个
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
他
的
女儿
今年
上
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
Bình luận