Liên hệ
女儿
nǚ'ér
con gái (quan hệ ruột thịt với bố mẹ).
Hán việt: nhữ nhi
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:con gái (quan hệ ruột thịt với bố mẹ).
Ví dụ (9)
zhèshìdexiǎonǚérjīn niánsuìle
Đây là con gái út của tôi, năm nay 5 tuổi rồi.
nǚér女儿shì bashàngbèizideqíngrén
Con gái là người tình kiếp trước của cha (Câu nói ví von phổ biến).
yīnwèigōng zuòmángméishí jiānzhào nǚér
Vì công việc bận rộn, cô ấy không có thời gian chăm sóc con gái.
xiǎnggěinǚér女儿mǎitiáopiào liangdeqúnzi
Tôi muốn mua cho con gái một chiếc váy đẹp.
nǚér女儿zhǎngleyǒule dexiǎng
Con gái lớn rồi, có suy nghĩ riêng của mình rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI