Chi tiết từ vựng

女儿 【nǚ'ér】

heart
(Phân tích từ 女儿)
Nghĩa từ: Con gái
Hán việt: nhữ nhi
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
nǚér
女儿
jīnnián
今年
duōdàle
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
de
nǚér
女儿
jīnnián
今年
shàng
chūzhōng
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
Bình luận