Chi tiết từ vựng

【兒】【ér】

heart
Nghĩa từ: Trẻ con
Hán việt: nhi
Lượng từ: 个
Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

nǎr

ở đâu, chỗ nào

nàr

Chỗ đó, nơi đó

yīhuì'er

一会

Một lúc, một chốc

zhèr

đây, ở đây ( Chỉ một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể )

yǒudiǎnr

有点

Một chút, hơi

diǎnr

Một chút, một ít (Dùng để chỉ một lượng nhỏ hoặc một chút của một thứ gì đó)

yīdiǎnr

一点

Một chút, một ít

chàdiǎnr

差点

suýt nữa, gần như

nǚ'ér

Con gái

yòu'éryuán

Trường mẫu giáo

érzǐ

Con trai

érxí

Con dâu

Ví dụ:

zhù
zài
nǎér
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
de
zài
nǎér
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
nǎér
wán
玩?
Where are you going to play?
Bạn đi chơi ở đâu?
nǎér
yǒu
hǎochī
好吃
de
的?
Where is there good food?
Ở đâu có đồ ăn ngon?
tāmen
他们
dōu
zài
nǎér
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
zhù
zài
nàér
Where do you live?
Bạn ở đâu?
cóng
nàér
láide
来的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
nàér
yǒu
yígè
一个
gōngyuán
公园。
There is a park over there.
Ở đó có một công viên.
nàér
zuò
shénme
什么?
What are you going there for?
Bạn đến đó làm gì?
nàér
de
shíwù
食物
hǎochī
好吃
ma
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
qǐngwèn
请问,
zhèshì
这是
nǎér
Excuse me, where is here?
Xin hỏi, đây là đâu?
děng
yīhuìer
一会
Wait for me a moment.
Bạn đợi tôi một lúc nhé.
yīhuìer
一会
jiù
huílái
回来
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
děng
yīxià
一下
ér
Wait for me a moment.
Đợi tôi một lát.
kěyǐ
可以
bāng
yīxià
一下
ér
ma
?
?
Can you help me a bit?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
kàn
yīxià
一下
ér
Let me see for a moment.
Tôi xem một chút.
ràng
xiǎng
yīxià
一下
ér
Let me think for a moment.
Để tôi suy nghĩ một lát.
xǐhuān
喜欢
zhèér
ma
吗?
Do you like it here?
Bạn thích ở đây không?
zài
zhèér
děng
你。
I'll wait for you here.
Tôi đợi bạn ở đây.
zhèér
tàichǎo
太吵
le
了。
It's too noisy here.
Ở đây quá ồn.
xǐhuān
喜欢
zhèér
de
fēngjǐng
风景。
I like the scenery here.
Tôi thích phong cảnh ở đây.
zhèér
shì
de
jiā
家。
This is my home here.
Đây là nhà của tôi.
qǐng
zài
zhèér
qiānmíng
签名。
Please sign here.
Hãy ký tên ở đây.
zhèlǐ
这里
yǒudiǎner
有点
热。
It's a bit hot here.
Ở đây hơi nóng.
yǒudiǎner
有点
lèi
累。
I'm a little tired.
Tôi hơi mệt.
zhè
dàocài
道菜
yǒudiǎner
有点
辣。
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
shuōhuà
说话
yǒudiǎner
有点
kuài
快。
He speaks a little fast.
Anh ấy nói chuyện hơi nhanh.
shū
yǒudiǎner
有点
guì
贵。
The book is a bit expensive.
Cuốn sách này hơi đắt.
wǒyào
我要
diǎnér
yán
盐。
I want a bit of salt.
Tôi muốn một chút muối.
wǒyào
我要
diǎnér
shuǐ
水。
I need a little water.
Tôi cần một chút nước.
Bình luận