Chi tiết từ vựng
儿 【兒】【ér】


Nghĩa từ: Trẻ con
Hán việt: nhi
Lượng từ:
个
Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
你
住
在
哪儿?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
你
的
笔
在
哪儿?
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
你
去
哪儿
玩?
Where are you going to play?
Bạn đi chơi ở đâu?
哪儿
有
好吃
的?
Where is there good food?
Ở đâu có đồ ăn ngon?
他们
都
在
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
你
住
在
那儿?
Where do you live?
Bạn ở đâu?
你
从
那儿
来的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
那儿
有
一个
公园。
There is a park over there.
Ở đó có một công viên.
你
去
那儿
做
什么?
What are you going there for?
Bạn đến đó làm gì?
那儿
的
食物
好吃
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
请问,
这是
哪儿?
Excuse me, where is here?
Xin hỏi, đây là đâu?
你
等
我
一会儿
Wait for me a moment.
Bạn đợi tôi một lúc nhé.
我
一会儿
就
回来
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
等
我
一下
儿
Wait for me a moment.
Đợi tôi một lát.
你
可以
帮
我
一下
儿
吗
?
Can you help me a bit?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
我
看
一下
儿
Let me see for a moment.
Tôi xem một chút.
让
我
想
一下
儿
Let me think for a moment.
Để tôi suy nghĩ một lát.
你
喜欢
这儿
吗?
Do you like it here?
Bạn thích ở đây không?
我
在
这儿
等
你。
I'll wait for you here.
Tôi đợi bạn ở đây.
这儿
太吵
了。
It's too noisy here.
Ở đây quá ồn.
我
喜欢
这儿
的
风景。
I like the scenery here.
Tôi thích phong cảnh ở đây.
这儿
是
我
的
家。
This is my home here.
Đây là nhà của tôi.
请
在
这儿
签名。
Please sign here.
Hãy ký tên ở đây.
这里
有点儿
热。
It's a bit hot here.
Ở đây hơi nóng.
我
有点儿
累。
I'm a little tired.
Tôi hơi mệt.
这
道菜
有点儿
辣。
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
他
说话
有点儿
快。
He speaks a little fast.
Anh ấy nói chuyện hơi nhanh.
书
有点儿
贵。
The book is a bit expensive.
Cuốn sách này hơi đắt.
我要
点儿
盐。
I want a bit of salt.
Tôi muốn một chút muối.
我要
点儿
水。
I need a little water.
Tôi cần một chút nước.
Bình luận