儿
ノフ
2
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình hai chân nhỏ bé chập chững bước đi, đứa trẻ tập đi lung lay đáng yêu, trẻ con 儿.
Thành phần cấu tạo
儿
Trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Trẻ con
Ví dụ (5)
她的儿子今年五岁。
Con trai của cô ấy năm nay năm tuổi.
这个公园有很多儿童在玩耍。
Công viên này có rất nhiều trẻ em đang vui đùa.
那个婴儿正在睡觉。
Đứa bé sơ sinh đó đang ngủ.
他从小就是一个孤儿。
Cậu ấy từ nhỏ đã là một trẻ mồ côi.
这是一个少儿电视节目。
Đây là một chương trình truyền hình dành cho thiếu nhi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây