Chi tiết từ vựng
女士 【nǚshì】


(Phân tích từ 女士)
Nghĩa từ: Quý bà, quý cô
Hán việt: nhữ sĩ
Lượng từ:
个, 位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那位
女士
是
我
的
妈妈
That lady is my mother.
Vị quý bà kia là mẹ tôi.
女士
的
裙子
也
有
口袋。
Women's skirts also have pockets.
Váy phụ nữ cũng có túi.
Bình luận