女士
nǚshì
Quý bà, quý cô
Hán việt: nhữ sĩ
个, 位
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bà, cô, quý bà, phu nhân (cách gọi trang trọng).
Ví dụ (8)
nǚshì女士menxiānshēngmenwǎnshànghǎo
Thưa quý bà và quý ông, buổi tối tốt lành!
zhèwèinǚshìqǐngwènnínxūyàobāngmángma
Thưa cô (bà), xin hỏi cô có cần giúp đỡ không?
zàizhègeshèhuìwǒmenyàochàngdǎonǚshìyōuxiān
Trong xã hội này, chúng ta phải đề xướng "ưu tiên phụ nữ" (Lady first).
zhèshìyìjiāzhuānménxiāoshòunǚshì女士fúzhuāngdeshāngdiàn
Đây là một cửa hàng chuyên bán trang phục nữ (quý bà).
zhèlǐshìnǚshì女士xǐshǒujiānnánshìzhǐbù
Đây là nhà vệ sinh nữ, nam giới dừng bước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI