士
一丨一
3
位
HSK1
—
Gợi nhớ
Nét ngang trên rộng hơn nét dưới, người có học vấn đứng đầu thiên hạ, kẻ sĩ 士 có tri thức.
Thành phần cấu tạo
士
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ sĩ
Ví dụ (5)
士可杀不可辱。
Kẻ sĩ có thể bị giết chứ không thể bị làm nhục.
古代的文人雅士喜欢饮酒作诗。
Các văn nhân nhã sĩ thời xưa thích uống rượu làm thơ.
真正的勇士敢于面对困难。
Những dũng sĩ thực thụ luôn dám đối mặt với khó khăn.
士兵们正在为保卫国家而战。
Các binh sĩ đang chiến đấu để bảo vệ đất nước.
她是一位杰出的医学博士。
Cô ấy là một tiến sĩ y khoa xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây