Chi tiết từ vựng
士 【shì】


Nghĩa từ: Kẻ sĩ
Hán việt: sĩ
Lượng từ:
位
Hình ảnh:

Nét bút: 一丨一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
一 yī: Số 1
十 shí: số mười
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
那位
女士
是
我
的
妈妈
That lady is my mother.
Vị quý bà kia là mẹ tôi.
护士
正在
照顾
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
女士
的
裙子
也
有
口袋。
Women's skirts also have pockets.
Váy phụ nữ cũng có túi.
士兵
背着
枪。
The soldier is carrying a gun.
Người lính đang mang súng.
传说
中
的
勇士
最终
打败
了
恶龙。
The legendary hero finally defeated the evil dragon.
Người hùng trong truyền thuyết cuối cùng đã đánh bại con rồng ác.
她
拿到
了
硕士
学历。
She has obtained a master's degree.
Cô ấy đã đạt được học vấn thạc sĩ.
残疾
人士
也
应该
享有
平等
的
工作
机会。
Disabled people should also have equal job opportunities.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền lợi bình đẳng về cơ hội việc làm.
Bình luận