Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
yǐhòu
HSK 1
sau khi, sau (dùng sau một mốc thời gian hoặc hành động).
Hán Việt:DĨ HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
以Dĩ+厂Hán+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

以后
yǐhòu
sau này, sau khi, về sau
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩyǐ
Hình người dùng vật gì đó
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Lấy thời điểm hiện tại làm mốc xuất phát (以: dĩ - lấy đó làm mốc) rồi nhìn tiếp về chặng đường nối theo ở phía sau (厂 và 口 trong chữ 后: hậu - phía sau), ta gọi quãng thời gian tương lai ấy là "sau này, về sau" (以后).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:sau khi, sau (dùng sau một mốc thời gian hoặc hành động).
ENTiếng Anh:After, afterwards (following a specific time or event).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chīfàn吃饭yǐhòu以后búyào不要mǎshàng马上shuìjiào睡觉。
Sau khi ăn cơm đừng đi ngủ ngay.
Don't go to sleep right after eating.
#2
dàxué大学bìyè毕业yǐhòu以后,wǒ我xiǎng想qù去zhōngguó中国。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi Trung Quốc.
After graduating from university, I want to go to China.
#3
sān三gè个yuè月yǐhòu以后wǒ我jiù就huíguó回国le了。
Ba tháng sau tôi sẽ về nước.
I will return to my country in three months.
#4
shídiǎn十点yǐhòu以后qǐng请búyào不要dàshēng大声shuōhuà说话。
Sau 10 giờ xin đừng nói chuyện lớn tiếng.
Please don't speak loudly after ten o'clock.
#5
dào到le了běijīng北京yǐhòu以后,gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Sau khi đến Bắc Kinh, hãy gọi điện cho tôi.
Call me after you arrive in Beijing.
2
Danh từ (future)
VINghĩa:sau này, tương lai, từ nay về sau (chỉ khoảng thời gian trong tương lai nói chung).
ENTiếng Anh:In the future, from now on.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǐhòu以后wǒmen我们yào要duō多liánxì联系。
Sau này chúng ta phải liên lạc nhiều hơn nhé.
We should keep in touch more from now on.
#2
yǐhòu以后nǐ你xiǎng想zuò做shénme什么gōngzuò工作?
Sau này bạn muốn làm công việc gì?
What kind of job do you want to do in the future?
#3
cóng从jīn今yǐ以hòu后,wǒ我yào要nǔlì努力xuéxí学习。
Từ nay về sau, tôi sẽ nỗ lực học tập.
From now on, I will study hard.
#4
zhè这zhǒng种cuòwù错误yǐhòu以后bù不néng能zài再fàn犯le了。
Sai lầm kiểu này sau này không được tái phạm nữa.
You must not make this kind of mistake again in the future.
#5
zhù祝nǐ你yǐhòu以后shēnghuó生活xìngfú幸福。
Chúc bạn cuộc sống sau này hạnh phúc.
I wish you a happy life in the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây