以后
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 以后
Định nghĩa
1
noun (time)
Nghĩa:sau khi, sau (dùng sau một mốc thời gian hoặc hành động).
Ví dụ (6)
吃饭以后不要马上睡觉。
Sau khi ăn cơm đừng đi ngủ ngay.
大学毕业以后,我想去中国。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi Trung Quốc.
三个月以后我就回国了。
Ba tháng sau tôi sẽ về nước.
十点以后请不要大声说话。
Sau 10 giờ xin đừng nói chuyện lớn tiếng.
到了北京以后,给我打电话。
Sau khi đến Bắc Kinh, hãy gọi điện cho tôi.
2
noun (future)
Nghĩa:sau này, tương lai, từ nay về sau (chỉ khoảng thời gian trong tương lai nói chung).
Ví dụ (6)
以后我们要多联系。
Sau này chúng ta phải liên lạc nhiều hơn nhé.
以后你想做什么工作?
Sau này bạn muốn làm công việc gì?
从今以后,我要努力学习。
Từ nay về sau, tôi sẽ nỗ lực học tập.
这种错误以后不能再犯了。
Sai lầm kiểu này sau này không được tái phạm nữa.
祝你以后生活幸福。
Chúc bạn cuộc sống sau này hạnh phúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây