以
フ丶ノ丶
4
HSK7-9
Giới từ
Gợi nhớ
Người dùng công cụ để thực hiện việc, lấy cái này làm cái kia, bằng 以, với.
Thành phần cấu tạo
以
bằng, với
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Giới từ
Nghĩa:lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
Ví dụ (8)
我们要以实际行动证明自己。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.
民以食为天。
Dân lấy cái ăn làm trời (Coi lương thực là quan trọng nhất). (Thành ngữ).
他们以每小时一百公里的速度前进。
Họ tiến lên với (bằng) tốc độ 100km/h.
这家饭馆以服务周到出名。
Nhà hàng này nổi tiếng nhờ (bằng) sự phục vụ chu đáo.
我们应该以助人为乐。
Chúng ta nên lấy việc giúp người làm niềm vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây