Hán Việt:DĨ••Loại từ:Giới từ
4 nét
丨丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
以Dĩ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
以
bằng, với
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Giới từ
VINghĩa:lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
ENTiếng Anh:With / By / Using / According to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要以实际行动证明自己。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.
We should prove ourselves through practical actions.
#2
民以食为天。
Dân lấy cái ăn làm trời (Coi lương thực là quan trọng nhất). (Thành ngữ).
Food is the first necessity of the people.
#3
他们以每小时一百公里的速度前进。
Họ tiến lên bằng (với) tốc độ 100 km mỗi giờ.
They advanced at a speed of one hundred kilometers per hour.
#4
这家饭馆以服务周到出名。
Nhà hàng này nổi tiếng nhờ (bằng) sự phục vụ chu đáo.
This restaurant is famous for its attentive service.
#5
我们应该以助人为乐。
Chúng ta nên lấy việc giúp người làm niềm vui.
We should take pleasure in helping others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây