Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
喝太多
咖啡
对
健康
不好。
Drinking too much coffee is not good for your health.
Uống quá nhiều cà phê không tốt cho sức khỏe.
喝太多
酒
对
健康
不好。
Drinking too much alcohol is not good for health.
Uống quá nhiều rượu không tốt cho sức khỏe.
肥肉
对
健康
不好。
Fatty meat is not good for health.
Thịt mỡ không tốt cho sức khỏe.
心情
不好
的
时候,
我
喜欢
听
音乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
有
的
食物
对
健康
有益,
有
的
不好。
Some foods are beneficial to health, while others are not.
Một số thực phẩm tốt cho sức khỏe, một số thì không.
油腻
的
食物
对
健康
不好。
Greasy food is not good for health.
Đồ ăn dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
晒
太久
会
对
皮肤
不好。
Sunbathing for too long is bad for the skin.
Tắm nắng quá lâu sẽ không tốt cho da.
迟到
会
给
人
留下
不好
的
印象。
Being late can leave a bad impression.
Đến muộn sẽ để lại ấn tượng xấu cho người khác.
看太多
电视
对
眼睛
不好。
Watching too much television is bad for the eyes.
Xem quá nhiều tivi không tốt cho mắt.
不好意思,
能
帮
我
拿
一下
那个
吗?
Sorry to bother, could you help me get that?
Ngại quá, bạn có thể giúp tôi lấy cái đó được không?
不好意思,
我
没
带够
钱。
Sorry, I didn’t bring enough money.
Xấu hổ quá, tôi không mang đủ tiền.
不好意思,
这个
问题
我
不能
回答。
Sorry, I can’t answer this question.
Ngại quá, tôi không thể trả lời câu hỏi này.
运气
不好
时,
什么
事
都
不
顺利。
When luck is not good, nothing goes well.
Khi vận may không tốt, mọi việc đều không suôn sẻ.
尽管
天气
不好,
我们
还是
决定
出去。
Although the weather is bad, we still decide to go out.
Mặc dù thời tiết không tốt, chúng tôi vẫn quyết định đi ra ngoài.
我
有点
不好意思
开口。
I'm a bit embarrassed to speak up.
Tôi hơi ngại mở lời.
开夜车
对
健康
不好,
应该
避免。
Working overnight is not good for health, it should be avoided.
Làm việc qua đêm không tốt cho sức khỏe, nên tránh.
这个
活儿
不好
做。
This job is not easy to do.
Công việc này không dễ làm.
Bình luận