Chi tiết từ vựng

不同 【bùtóng】

heart
(Phân tích từ 不同)
Nghĩa từ: Khác nhau
Hán việt: bưu đồng
Lượng từ: 个
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

zhōngwén
中文
yīngwén
英文
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
zhōngwén
中文
de
yǔfǎ
语法
yīngwén
英文
de
yǔfǎ
语法
bùtóng
不同
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
yàoshi
要是
tóngyì
同意,
wǒmen
我们
jiù
huàngè
换个
jìhuà
计划
If he doesn't agree, we'll change the plan.
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta sẽ đổi kế hoạch khác.
suīrán
虽然
tāmen
他们
shì
xiōngmèi
兄妹,
dàn
xìnggé
性格
wánquán
完全
bùtóng
不同
Although they are siblings, their personalities are completely different.
Mặc dù họ là anh chị em nhưng tính cách hoàn toàn khác biệt.
lǚxíng
旅行
de
hǎochù
好处
shì
kěyǐ
可以
liǎojiě
了解
bùtóng
不同
de
wénhuà
文化。
The benefit of traveling is understanding different cultures.
Lợi ích của việc du lịch là có thể hiểu biết về nhiều văn hóa khác nhau.
shìjiè
世界
shàng
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
wénhuà
文化。
There are many different cultures in the world.
Trên thế giới có rất nhiều nền văn hóa khác nhau.
chéngshì
城市
fēngjǐng
风景
xiāngcūn
乡村
fēngjǐng
风景
jiéránbùtóng
截然不同
Urban scenery and rural landscapes are entirely different.
Cảnh quan thành thị và cảnh quan nông thôn hoàn toàn khác nhau
jīngyíng
经营
wǎngdiàn
网店
shítǐdiàn
实体店
yǒu
hěndà
很大
de
bùtóng
不同
Running an online store is very different from a brick-and-mortar store.
Việc kinh doanh cửa hàng trực tuyến và cửa hàng truyền thống sự khác biệt lớn.
zhōngyī
中医
zhìliáo
治疗
fāngfǎ
方法
xīyī
西医
bùtóng
不同
The treatment methods of Traditional Chinese Medicine differ from Western medicine.
Phương pháp điều trị của y học cổ truyền Trung Quốc khác với y học phương Tây.
bùtóng
不同
de
rén
duì
hánlěng
寒冷
de
rěnshòu
忍受
chéngdù
程度
yīyàng
一样。
Different people have different levels of tolerance to cold.
Mỗi người có mức độ chịu đựng lạnh khác nhau.
yóuhuà
油画
shuǐcǎihuà
水彩画
yǒu
hěndà
很大
de
bùtóng
不同
Oil painting and watercolor painting are very different.
Tranh sơn dầu và tranh nước có sự khác biệt lớn.
gègè
各个
xuéxiào
学校
de
guīdìng
规定
bùtóng
不同
Each school has different regulations.
Quy định của mỗi trường học là khác nhau.
gèdì
各地
de
wénhuà
文化
dōu
bùtóng
不同
The culture of each place is different.
Văn hóa của mỗi nơi đều khác nhau.
gègè
各个
niánlíngduàn
年龄段
de
rén
dōu
yǒu
bùtóng
不同
de
xūqiú
需求。
People of every age group have different needs.
Mỗi độ tuổi đều có những nhu cầu khác nhau.
měitiān
每天
dōu
dài
bùtóng
不同
de
lǐngdài
领带
shàngbān
上班。
I wear a different tie to work every day.
Tôi mỗi ngày đều đeo cà vạt khác nhau đi làm.
duì
diànyǐng
电影
de
gǎnxiǎng
感想
bùtóng
不同
His thoughts on the movie are different from mine.
Cảm nghĩ của anh ta về bộ phim này khác với tôi.
shuǐxiān
水仙
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
pǐnzhǒng
品种。
There are many different varieties of daffodils.
Hoa thủy tiên có rất nhiều giống khác nhau.
tóngyì
同意
de
kànfǎ
看法。
I don't agree with your opinion.
Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.
měigè
每个
guójiā
国家
de
fēngsúxíguàn
风俗习惯
dōu
bùtóng
不同
Each country has different customs and practices..
Mỗi quốc gia đều có những phong tục tập quán khác nhau.
měigè
每个
rén
duìyú
对于
gǎnqíng
感情
de
biǎodáfāngshì
表达方式
dōu
bùtóng
不同
Everyone has a different way of expressing emotions.
Mỗi người thể hiện cảm xúc một cách khác nhau.
měigè
每个
rén
de
gǎnshòu
感受
lěngnuǎn
冷暖
de
biāozhǔn
标准
dōu
bùtóng
不同
Everyone has a different standard for feeling cold and warmth.
Mỗi người có tiêu chuẩn cảm nhận về lạnh và ấm khác nhau.
wǒmen
我们
fēnbié
分别
zài
sāngè
三个
bùtóng
不同
de
chéngshì
城市。
We live in three different cities.
Chúng tôi sống ở ba thành phố khác nhau.
zhège
这个
huàhéwù
化合物
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
fēnzǐ
分子。
This compound contains many different molecules.
Hợp chất này có rất nhiều phân tử khác nhau.
zhège
这个
cèshì
测试
zhǐzài
旨在
bāngzhù
帮助
xuéshēng
学生
fēnbiàn
分辨
dāncí
单词
de
bùtóng
不同
yòngfǎ
用法。
This test is designed to help students distinguish between different uses of words.
Bài kiểm tra này nhằm mục đích giúp học sinh phân biệt các cách sử dụng từ khác nhau.
měigè
每个
rén
de
hàowù
好恶
dōu
bùtóng
不同
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
hùxiāng
互相
zūnzhòng
尊重。
Everyone has different likes and dislikes, and we should respect each other.
Mỗi người đều có sở thích và sở ghét khác nhau, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
shǐzhōng
始终
tóngyì
同意
de
kànfǎ
看法。
He always disagrees with my point of view.
Anh ấy luôn không đồng ý với quan điểm của tôi.
rúguǒ
如果
dāngchū
当初
xuǎnzé
选择
bùtóng
不同
xiànzài
现在
de
huòxǔ
或许
huì
zǒushàng
走上
bùtóng
不同
de
dàolù
道路。
If I had made a different choice initially, maybe I would be on a different path now.
Nếu như lúc đầu tôi đã chọn một con đường khác, có lẽ bây giờ tôi đã đi trên một lộ trình khác.
zài
gōngzuò
工作
zhōng
中,
bìxū
必须
xuéhuì
学会
zěnyàng
怎样
bùtóng
不同
bèijǐng
背景
de
rén
dǎjiāodào
打交道。
In the workplace, you have to learn to interact with people from different backgrounds.
Trong công việc, bạn phải học cách giao tiếp với những người có nền tảng khác nhau.
yáotóu
摇头
biǎoshì
表示
tóngyì
同意。
He shook his head to indicate disagreement.
Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.
miánhuā
棉花
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzào
制造
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
chǎnpǐn
产品。
Cotton can be used to make many different products.
Bông có thể được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau.
Bình luận