Liên hệ
不同
bùtóng
khác nhau, không giống, sự khác biệt.
Hán việt: bưu đồng
HSK 2-3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:khác nhau, không giống, sự khác biệt.
Ví dụ (9)
měi gèr éndōuyǒu tóng不同dexìnggé
Mỗi người đều có tính cách khác nhau.
zhōng guó fāng西dewén huàyǒuhěnduōbùtóng
Văn hóa Trung Quốc và phương Tây có rất nhiều điểm khác biệt.
 mensuīr ánkàn bùtóngdànhái shìpéngyǒu
Tuy cách nhìn nhận của chúng tôi khác nhau, nhưng vẫn là bạn bè.
zhèliǎngde wán quánbùtóng
Ý nghĩa của hai từ này hoàn toàn khác nhau.
duì dài tóng不同dexuéshēngyàoyòng tóng不同dejiào fāngfǎ
Đối đãi với những học sinh khác nhau, cần dùng phương pháp giáo dục khác nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI