不愿
bùyuàn
Không muốn
Hán việt: bưu nguyện
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không muốn
Ví dụ (3)
yuàn kāijiā xiāng
Anh ấy không muốn rời quê hương.
yuànjiē shòuzhè gejié guǒ
Cô ấy không muốn chấp nhận kết quả này.
yuànlàng fèishí jiān
Tôi không muốn lãng phí thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây