Chi tiết từ vựng

不愿 【bùyuàn】

heart
(Phân tích từ 不愿)
Nghĩa từ: Không muốn
Hán việt: bưu nguyện
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

yuànyì
愿意
jièqián
借钱
gěi
我 。
She doesn't want to lend me money.
Cô ấy không muốn cho tôi vay tiền.
yuànyì
愿意
tánlùn
谈论
de
jiànkāng
健康
qíngkuàng
情况。
He doesn't want to talk about his health condition.
Anh ấy không muốn nói về tình hình sức khỏe của mình.
yuànyì
愿意
chéngrèn
承认
shībài
失败。
He is unwilling to admit defeat.
Anh ấy không chịu thừa nhận thất bại.
bùyuàn
不愿
tòulù
透露
zìjǐ
自己
de
xìngmíng
姓名。
He doesn't want to disclose his name.
Anh ấy không muốn tiết lộ tên của mình.
tāmen
他们
yuànyì
愿意
hézuò
合作,
wǒmen
我们
gāncuì
干脆
zìjǐ
自己
lái
zuò
做。
If they don't want to cooperate, let's just do it ourselves.
Họ không muốn hợp tác, chúng ta cứ tự làm lấy.
yuànyì
愿意
tíqǐ
提起
wǎngshì
往事
He does not wish to mention the past
Anh ấy không muốn nhắc lại chuyện xưa
Bình luận