Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
不
愿意
借钱
给
我 。
She doesn't want to lend me money.
Cô ấy không muốn cho tôi vay tiền.
他
不
愿意
谈论
他
的
健康
情况。
He doesn't want to talk about his health condition.
Anh ấy không muốn nói về tình hình sức khỏe của mình.
他
不
愿意
承认
失败。
He is unwilling to admit defeat.
Anh ấy không chịu thừa nhận thất bại.
他
不愿
透露
自己
的
姓名。
He doesn't want to disclose his name.
Anh ấy không muốn tiết lộ tên của mình.
他们
不
愿意
合作,
我们
干脆
自己
来
做。
If they don't want to cooperate, let's just do it ourselves.
Họ không muốn hợp tác, chúng ta cứ tự làm lấy.
他
不
愿意
提起
往事
He does not wish to mention the past
Anh ấy không muốn nhắc lại chuyện xưa
Bình luận