努力
不
一定
成功,
但
不
努力
一定
失败。
Effort doesn't necessarily mean success, but no effort definitely means failure.
Cố gắng không chắc chắn thành công, nhưng không cố gắng chắc chắn thất bại.
这个
问题
不
一定
有
答案。
This question might not have an answer.
Câu hỏi này không nhất thiết phải có câu trả lời.
感觉
上
好像
要
下雨
了。
It feels like it's going to rain.
Cảm giác như trời sắp mưa.
晚上,
奇怪
的
声音
使
他
感觉
好像
房子
里
有
东西
在
作怪。
At night, strange noises made him feel as if something was haunting the house.
Buổi tối, những tiếng động lạ khiến anh ta cảm thấy như thể có thứ gì đó đang quậy phá trong nhà.
对面
的
人
好像
很
熟悉。
The person opposite seems very familiar.
Người đối diện có vẻ rất quen thuộc.
喝太多
咖啡
对
健康
不好。
Drinking too much coffee is not good for your health.
Uống quá nhiều cà phê không tốt cho sức khỏe.
喝太多
酒
对
健康
不好。
Drinking too much alcohol is not good for health.
Uống quá nhiều rượu không tốt cho sức khỏe.
肥肉
对
健康
不好。
Fatty meat is not good for health.
Thịt mỡ không tốt cho sức khỏe.
中文
与
英文
有
很多
不同。
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
中文
的
语法
与
英文
的
语法
不同。
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
要是
他
不
同意,
我们
就
换个
计划
If he doesn't agree, we'll change the plan.
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta sẽ đổi kế hoạch khác.
她
不
愿意
借钱
给
我 。
She doesn't want to lend me money.
Cô ấy không muốn cho tôi vay tiền.
他
不
愿意
谈论
他
的
健康
情况。
He doesn't want to talk about his health condition.
Anh ấy không muốn nói về tình hình sức khỏe của mình.
他
不
愿意
承认
失败。
He is unwilling to admit defeat.
Anh ấy không chịu thừa nhận thất bại.
他
受骗
了,
损失
了
不少
钱。
He was deceived and lost a lot of money.
Anh ấy bị lừa và mất khá nhiều tiền.
他
从中
获得
了
不少
好处。
He has gained quite a few benefits from it.
Anh ấy đã nhận được khá nhiều lợi ích từ nó.
他
的
叫卖声
非常
响亮,
吸引
了
不少
顾客。
His vending shout is very loud, attracting a lot of customers.
Tiếng gọi bán của anh ấy rất to, thu hút khá nhiều khách hàng.