Chi tiết từ vựng

不少 【bùshǎo】

heart
(Phân tích từ 不少)
Nghĩa từ: Không ít
Hán việt: bưu thiếu
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shòupiàn
受骗
le
了,
sǔnshī
损失
le
bùshǎo
不少
qián
钱。
He was deceived and lost a lot of money.
Anh ấy bị lừa và mất khá nhiều tiền.
cóngzhōng
从中
huòdé
获得
le
bùshǎo
不少
hǎochù
好处。
He has gained quite a few benefits from it.
Anh ấy đã nhận được khá nhiều lợi ích từ nó.
de
jiàomàishēng
叫卖声
fēicháng
非常
xiǎngliàng
响亮,
xīyǐn
吸引
le
bùshǎo
不少
gùkè
顾客。
His vending shout is very loud, attracting a lot of customers.
Tiếng gọi bán của anh ấy rất to, thu hút khá nhiều khách hàng.
Bình luận