Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
受骗
了,
损失
了
不少
钱。
He was deceived and lost a lot of money.
Anh ấy bị lừa và mất khá nhiều tiền.
他
从中
获得
了
不少
好处。
He has gained quite a few benefits from it.
Anh ấy đã nhận được khá nhiều lợi ích từ nó.
他
的
叫卖声
非常
响亮,
吸引
了
不少
顾客。
His vending shout is very loud, attracting a lot of customers.
Tiếng gọi bán của anh ấy rất to, thu hút khá nhiều khách hàng.
Bình luận