Chi tiết từ vựng

不见 【bùjiàn】

heart
(Phân tích từ 不见)
Nghĩa từ: Không thấy
Hán việt: bưu hiện
Lượng từ: 件
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

hǎojiǔbùjiàn
好久不见
Long time no see
Lâu không gặp
wǒmen
我们
hǎojiǔbùjiàn
好久不见
le
了。
We haven't seen each other for a long time.
Chúng ta đã lâu không gặp nhau.
hǎojiǔbùjiàn
好久不见
Long time no see!
Lâu quá không gặp!
de
qiánbāo
钱包
bùjiàn
不见
le
了,
hǎoxiàng
好像
shì
xiāoshī
消失
le
yīyàng
一样。
My wallet is gone, as if it has disappeared.
Ví của tôi không thấy đâu, như thể nó đã biến mất.
Bình luận