不见
bùjiàn
Không thấy
Hán việt: bưu hiện
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không thấy
Ví dụ (3)
jiànleyào shi
Tôi không thấy chìa khóa đâu.
zhuǎnshēnjiùjiànle
Anh ấy vừa quay người là không thấy đâu nữa.
hǎojiǔjiànhǎoma
Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây