Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
不时
地
看看
表。
He looks at his watch from time to time.
Anh ấy không khi nhìn đồng hồ.
我们
不时
地会
收到
他
的
来信。
We receive letters from him from time to time.
Chúng tôi thỉnh thoảng nhận được thư từ anh ấy.
老师
不时
地
提出
问题,
让
学生
思考。
The teacher raises questions from time to time to make the students think.
Thầy giáo không khi đặt câu hỏi để học sinh suy nghĩ.
Bình luận