Chi tiết từ vựng

不时 【bùshí】

heart
(Phân tích từ 不时)
Nghĩa từ: Thỉnh thoảng
Hán việt: bưu thì
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

bùshí
不时
kànkàn
看看
biǎo
表。
He looks at his watch from time to time.
Anh ấy không khi nhìn đồng hồ.
wǒmen
我们
bùshí
不时
dìhuì
地会
shōudào
收到
de
láixìn
来信。
We receive letters from him from time to time.
Chúng tôi thỉnh thoảng nhận được thư từ anh ấy.
lǎoshī
老师
bùshí
不时
tíchū
提出
wèntí
问题,
ràng
xuéshēng
学生
sīkǎo
思考。
The teacher raises questions from time to time to make the students think.
Thầy giáo không khi đặt câu hỏi để học sinh suy nghĩ.
Bình luận