不时
bùshí
thỉnh thoảng, chốc chốc, thường thường, luôn (lặp đi lặp lại không định kỳ).
Hán việt: bưu thì
HSK 5-6
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thỉnh thoảng, chốc chốc, thường thường, luôn (lặp đi lặp lại không định kỳ).
Ví dụ (8)
zuòzài shíkànkànshǒu biǎo
Anh ấy ngồi ở đó, chốc chốc lại xem đồng hồ một lần.
chuāngwài shíchuánláizhènzhènxiàoshēng
Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng lại truyền đến từng tràng cười.
lǎopéng youháibǎo chílián shí
Tôi và bạn cũ vẫn giữ liên lạc, thỉnh thoảng lại tụ tập một chút.
zhèdetiān hěnduōbiàn shíhuìxià
Thời tiết ở đây rất hay thay đổi, chốc chốc lại mưa.
zàigōng zuòzhōng shíhuì dàoxiēxiǎo fan
Trong công việc anh ấy thi thoảng sẽ gặp phải một số rắc rối nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây