Chi tiết từ vựng
不安 【bù'ān】


(Phân tích từ 不安)
Nghĩa từ: Bất an
Hán việt: bưu an
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
他
因为
工作
的
原因
感到
非常
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
新
的
环境
让
我
感到
不安。
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
听到
那个
消息
后,
她
不安
地
坐立
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
Bình luận