不安
bù'ān
bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).
Hán việt: bưu an
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).
Ví dụ (10)
kàndàojiāo deyàng zigǎndàoyǒuxiē ān
Nhìn dáng vẻ sốt ruột của anh ấy, tôi cũng cảm thấy hơi bất an.
wèi lezhèjiànshìzhěngfānláishuìdehěn ān
Vì chuyện này, anh ấy trằn trọc suốt đêm, ngủ rất không yên.
guǒduì huǎngdeliáng xīnhuìgǎndào ānma
Nếu bạn nói dối tôi, lương tâm của bạn có cảm thấy bất an (day dứt) không?
zuì jìn shìdòng dàng ān jiādōuhěndān xīnān quánwèn
Gần đây cục diện biến động bất an (bất ổn), mọi người đều rất lo lắng về vấn đề an toàn.
zàiděng hòushìzuò ān zhízàikànshǒu biǎo
Cô ấy đứng ngồi không yên trong phòng chờ, cứ xem đồng hồ liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây