Liên hệ
不然
bùrán
nếu không thì, kẻo, bằng không (liên từ chỉ kết quả tiêu cực nếu không thực hiện điều kiện trước đó).
Hán việt: bưu nhiên
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:nếu không thì, kẻo, bằng không (liên từ chỉ kết quả tiêu cực nếu không thực hiện điều kiện trước đó).
Ví dụ (8)
kuàidiǎnrzǒubabùr án不然 menyàochí dàole
Đi nhanh lên chút đi, nếu không thì chúng ta sẽ muộn mất.
yàohǎohǎofùxíbùr án不然kǎo shìhuì de
Bạn phải ôn tập cho tốt, kẻo thi sẽ không qua đâu.
chūmén dedàisǎnbùr án不然huìbèilínshī湿de
Ra ngoài nhớ mang ô, nếu không sẽ bị mưa làm ướt đấy.
 dìngyàoshuōshíhuàbùr án不然méirénhuìxiāng xìn
Nhất định phải nói thật, bằng không sẽ chẳng ai tin bạn đâu.
xìng kuī xǐngbùr án不然jiùzhèshìrwàngle
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên béng việc này rồi.
2
cụm từ
Nghĩa:không phải vậy, không như thế (dùng để phủ định ý kiến trước đó - văn viết).
Ví dụ (2)
 shíbùránshì qingbìngxiàngxiǎngdeyàngjiǎndān
Thực ra không phải vậy, sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
 jiādōu wéihěnyǒuqián shíbùrán
Mọi người đều tưởng anh ấy rất giàu, thực ra không phải thế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI