不满
bùmǎn
Bất mãn, không vừa lòng
Hán việt: bưu mãn
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:bất mãn, không hài lòng, sự không hài lòng.
Ví dụ (8)
duìmùqiándegōngzuòhěnbùmǎn
Anh ấy rất không hài lòng (bất mãn) với công việc hiện tại.
gùkèduìzhèérdefúwùbiǎoshìbùmǎn
Khách hàng bày tỏ sự không hài lòng đối với dịch vụ ở đây.
zhèzhǒngzuòfǎyǐnqǐliǎodàjiādebùmǎn
Cách làm này đã gây ra sự bất mãn của mọi người.
liǎnshànglùchūliǎobùmǎn不满deshénqíng
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ bất mãn.
wǒmenyàogǎnyúbiǎodázìjǐdebùmǎn
Chúng ta phải dám bày tỏ sự không hài lòng của bản thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI