mǎn
đầy, kín, chật ních.
Hán việt: mãn
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
13
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () dâng lên tràn đầy (㒼) cả bình, không thể đổ thêm nữa, đầy ắp là đầy , mãn nguyện.

Thành phần cấu tạo

mǎn
đầy, đủ, mãn nguyện
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:đầy, kín, chật ních.
Ví dụ (7)
zhè gepíng zizhuāngmǎnshuǐ
Đổ đầy nước vào cái chai này.
diàn yǐngyuànlizuòmǎnlerén
Trong rạp chiếu phim ngồi kín người (chật ních người).
de chéngpáidehěnmǎn
Lịch trình của tôi sắp xếp rất kín (kín mít).
zhèliànggōng gòng chē jīngmǎnleshàngle
Chiếc xe buýt này đã đầy rồi, không lên được nữa.
mǎnliǎndōushìhànshuǐ
Mặt anh ấy đầy mồ hôi.
2
động từ
Nghĩa:mãn hạn, hết hạn, đến kỳ hạn, tròn (tuổi/thời gian).
Ví dụ (4)
guǒmǎnshísuìnéngjìnzhè
Nếu bạn chưa tròn (chưa đầy) 18 tuổi, không thể vào nơi này.
qiān zhèngdeyǒuxiào jīngmǎnle
Thời hạn hiệu lực của visa đã hết (mãn hạn) rồi.
zàizhègōng zuòmǎnniánle
Anh ấy làm việc ở đây tròn một năm rồi.
jiàmǎnlegāishàng bānle
Kỳ nghỉ hết rồi (đủ ngày rồi), phải đi làm thôi.
3
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, hài lòng, tự mãn.
Ví dụ (3)
duìzhè gejié guǒhěnmǎn
Anh ấy rất hài lòng với kết quả này.
jiāo ào mǎn
Kiêu ngạo tự mãn.
zhèkǎo shìlemǎnfēn
Kỳ thi lần này tôi đạt điểm tối đa (điểm tuyệt đối).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây