Hán Việt:THƯỢNG KHÓA••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+讠Ngôn+果Quả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上课
đi học, lên lớp, vào học, dạy học (dùng cho cả thầy và trò).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:đi học, lên lớp, vào học, dạy học (dùng cho cả thầy và trò).
ENTiếng Anh:To attend class, to go to class, to start class, to teach class.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们早上八点上课。
Chúng tôi vào học lúc 8 giờ sáng.
We have class at eight in the morning.
#2
老师正在给学生上课。
Thầy giáo đang giảng bài (lên lớp) cho học sinh.
The teacher is teaching the students.
#3
我要去上课了,回头聊。
Tôi phải đi học đây, nói chuyện sau nhé.
I have to go to class now. Talk to you later.
#4
今天我不舒服,不想去上课。
Hôm nay tôi không khỏe, không muốn đi học.
I don't feel well today and don't want to go to class.
#5
上课的时候请不要说话。
Trong giờ học (lúc lên lớp) xin đừng nói chuyện.
Please don't talk during class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
