上课
shàngkè
lên lớp, vào học, đi học
Hán việt: thướng khoá
HSK 1
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (VO structure)
Nghĩa:đi học, lên lớp, vào học, dạy học (dùng cho cả thầy và trò).
Ví dụ (8)
wǒmenzǎoshàngdiǎnshàngkè
Chúng tôi vào học lúc 8 giờ sáng.
lǎoshīzhèngzàigěixuéshēngshàngkè
Thầy giáo đang giảng bài (lên lớp) cho học sinh.
yàoshàngkè上课liǎohuítóuliáo
Tôi phải đi học đây, nói chuyện sau nhé.
jīntiānbùshūfúbùxiǎngshàngkè
Hôm nay tôi không khỏe, không muốn đi học.
shàngkè上课deshíhòuqǐngbúyàoshuōhuà
Trong giờ học (lúc lên lớp) xin đừng nói chuyện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI