Chi tiết từ vựng

五月 【wǔyuè】

heart
(Phân tích từ 五月)
Nghĩa từ: Tháng năm
Hán việt: ngũ nguyệt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shēngrì
生日
shì
wǔyuè
五月
shíwǔrì
十五日。
My birthday is on May 15th.
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng năm.
jīntiān
今天
shì
wǔyuè
五月
wǔhào
五号
Today is May 5th.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
Bình luận