Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 五月
HSK1
五月
wǔyuè
Tháng năm
Hán việt:
ngũ nguyệt
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 五月
五
【wǔ】
số năm, năm
月
【yuè】
tháng, mặt trăng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 五月
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tháng năm
Ví dụ (3)
wǔ
五
yuè
月
tiān
qì
天
气
hěn
很
shū
fu
舒
服
。
Tháng năm
thời tiết rất dễ chịu.
tā
他
wǔ
五
yuè
月
qù
去
běi
jīng
北
京
。
Anh ấy đi Bắc Kinh vào
tháng năm
.
wǔ
五
yuè
月
yǒu
有
hěn
很
duō
多
huā
花
kāi
开
。
Tháng năm
có nhiều hoa nở.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây