số năm, năm
Hán việt: ngũ
一丨フ一
4
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hai nét ngang tượng trưng cho trời và đất, nét gãy ở giữa là sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm .

Thành phần cấu tạo

số năm, năm
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Số từ
Nghĩa:năm (số đếm 5).
Ví dụ (7)
xiànzàidiǎnliǎo
Bây giờ là 5 giờ rồi.
yàopíngguǒ
Tôi muốn 5 quả táo.
jīntiānshìxīngqīwǔ
Hôm nay là thứ Sáu.
suìliǎo
Nó 5 tuổi rồi.
wǔyánliùsè
Đủ màu sắc rực rỡ (năm màu sáu sắc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI