五官
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 五官
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Ngũ quan (mắt, mũi, miệng, tai, mày)
Ví dụ (3)
她的五官很端正。
Ngũ quan của cô ấy rất cân đối.
医生检查了他的五官。
Bác sĩ kiểm tra ngũ quan của anh ấy.
画人像要注意五官比例。
Vẽ chân dung cần chú ý tỉ lệ ngũ quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây