guān
Quan chức, viên chức
Hán việt: quan
丶丶フ丨フ一フ一
8
HSK5

Gợi nhớ

Người ngồi dưới mái nhà () công đường, cai quản xử lý công vụ, quan chức .

Thành phần cấu tạo

guān
Quan chức, viên chức
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Dĩ (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quan, quan chức, viên chức.
Ví dụ (8)
bùxiǎngdāngguānzhīxiǎngzuòxuéwèn
Anh ấy không muốn làm quan, chỉ muốn làm học vấn (nghiên cứu).
nàgetānguānyǐjīngbèizhuāqǐláiliǎo
Tên tham quan đó đã bị bắt rồi.
wǒmenyàotīngcóngjǐngguāndezhǐhuī
Chúng ta phải nghe theo sự chỉ huy của cảnh sát (sĩ quan cảnh sát).
fǎguānxuānpànwúzuì
Thẩm phán tuyên án anh ta vô tội.
zhèshìwèijīngyànfēngfùdewàijiāoguān
Đây là một nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI