Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
美国
有
五十个
州。
The United States has fifty states.
Mỹ có năm mươi tiểu bang.
他家
离
这里
只有
五十米。
His house is only fifty meters from here.
Nhà anh ấy cách đây chỉ năm mươi mét.
他
欠
我
五十
美元
He owes me fifty US dollars.
Anh ấy nợ tôi năm mươi đô la Mỹ.
这件
衣服
价格
是
五十
欧元
This shirt costs fifty Euros.
Cái áo này giá là năm mươi Euro.
这个
教室
可以
容纳
五十个
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
越南
有
五十四个
民族。
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 dân tộc.
Bình luận