五十
间
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 五十
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Năm mươi
Ví dụ (3)
这本书五十元。
Cuốn sách này năm mươi tệ.
他今年五十岁。
Năm nay anh ấy năm mươi tuổi.
班里有五十个学生。
Trong lớp có năm mươi học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây