Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 五十
HSK1
五十
wǔshí
Năm mươi
Hán việt:
ngũ thập
Lượng từ:
间
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 五十
五
【wǔ】
số năm, năm
十
【shí】
số mười, mười
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 五十
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Năm mươi
Ví dụ (3)
zhè
这
běn
本
shū
书
wǔ
五
shí
十
yuán
元
。
Cuốn sách này
năm mươi
tệ.
tā
他
jīn
nián
今
年
wǔ
五
shí
十
suì
岁
。
Năm nay anh ấy
năm mươi
tuổi.
bān
班
li
里
yǒu
有
wǔ
五
shí
十
ge
个
xué
sheng
学
生
。
Trong lớp có
năm mươi
học sinh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây