Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 八月
HSK1
八月
bāyuè
Tháng tám
Hán việt:
bát nguyệt
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 八月
八
【bā】
số tám, tám
月
【yuè】
tháng, mặt trăng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 八月
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tháng tám
Ví dụ (3)
bā
八
yuè
月
tiān
qì
天
气
hěn
很
rè
热
。
Tháng tám
thời tiết rất nóng.
tā
她
bā
八
yuè
月
huí
回
guó
国
。
Cô ấy về nước vào
tháng tám
.
bā
八
yuè
月
wǒ
men
我
们
qù
去
lǚ
xíng
旅
行
。
Tháng tám
chúng tôi đi du lịch.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây