八月
bāyuè
Tháng tám
Hán việt: bát nguyệt
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tháng tám
Ví dụ (3)
yuètiān hěn
Tháng tám thời tiết rất nóng.
yuèhuíguó
Cô ấy về nước vào tháng tám.
yuè men xíng
Tháng tám chúng tôi đi du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây