八
ノ丶
2
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Hai nét phẩy tách ra hai phía như hành động bẻ đôi, trong tiếng Trung số tám 八 đọc gần giống chữ phát (發) nên mang lại may mắn.
Thành phần cấu tạo
八
số tám, tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Số từ
Nghĩa:tám (số đếm 8).
Ví dụ (8)
我有八本书。
Tôi có 8 cuốn sách.
那是八年前的事了。
Đó là chuyện của 8 năm trước rồi.
这件衣服打八折。
Cái áo này giảm giá còn 80% (tức là giảm 20%).
我们八点见面。
Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ.
才高八斗
Tài cao bát đẩu (rất tài giỏi, học rộng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây