Hi HSK

Học Tiếng Trung
八方
bāfāng
Tám hướng
Hán việt: bát bàng
面
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tám hướng
Ví dụ (3)
kèr én客人cóng从sì四miàn面bā八fāng方gǎn赶lái来。
Khách từ khắp bốn phương tám hướng kéo đến.
xiāo xi消息chuán传xiàng向bā八fāng方。
Tin tức truyền đi khắp tám hướng.
tā他guǎng广jiāo交bā八fāng方péng you朋友。
Anh ấy kết giao bạn bè khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây