Liên hệ
口水
kǒushuǐ
Nước bọt
Hán việt: khẩu thuỷ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nước bọt
Ví dụ (3)
xiǎoháiliúlehěnduōkǒushuǐ
Đứa trẻ chảy nhiều nước bọt.
kàndàoměishíkuàiliúkǒushuǐle
Thấy món ngon, anh ấy sắp chảy nước miếng.
shuō huàshíyàopēnkǒushuǐ
Khi nói chuyện đừng bắn nước bọt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI