Liên hệ
口味
kǒuwèi
khẩu vị, gu, sở thích (ăn uống hoặc nghệ thuật), hương vị.
Hán việt: khẩu vị
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khẩu vị, gu, sở thích (ăn uống hoặc nghệ thuật), hương vị.
Ví dụ (8)
zhèdàocàihěndekǒuwèi
Món ăn này rất hợp khẩu vị của tôi.
měigèr éndekǒu wèi口味dōuyīyàng
Khẩu vị của mỗi người đều không giống nhau.
shìběi fāngrénkǒu wèi口味 jiàozhòng huānxián/
Anh ấy là người miền Bắc, khẩu vị khá nặng (thích ăn mặn/cay).
wèi leyíngzhòngdekǒuwèizhèdiàn yǐngzuòlehěnduōxiūgǎi
Để đáp ứng thị hiếu (khẩu vị) của đại chúng, bộ phim này đã sửa đổi rất nhiều.
xiàn zàidenián qīngréngèng huanqīng dàndekǒuwèi
Giới trẻ bây giờ thích khẩu vị thanh đạm hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI