Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
你
的
音乐
口味
是
什么?
What's your music taste?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
尝一尝
这
道菜,
看合
不合
你
口味。
Taste this dish and see if it suits your palate.
Thử nếm món này xem, coi có hợp với khẩu vị của bạn không.
Bình luận
Ví dụ: