Chi tiết từ vựng

口味 【kǒuwèi】

heart
(Phân tích từ 口味)
Nghĩa từ: Hương vị
Hán việt: khẩu vị
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
yīnyuè
音乐
kǒuwèi
口味
shì
shénme
什么?
What's your music taste?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
chángyīcháng
尝一尝
zhè
dàocài
道菜,
kànhé
看合
bùhé
不合
kǒuwèi
口味
Taste this dish and see if it suits your palate.
Thử nếm món này xem, coi có hợp với khẩu vị của bạn không.
Bình luận