味
丨フ一一一丨ノ丶
8
口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Miệng (口) nếm thử (未) thức ăn, cảm nhận mùi vị, hương vị 味.
Thành phần cấu tạo
味
vị, hương vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vị, hương vị
Ví dụ (5)
这道菜的味道真好。
Hương vị của món ăn này thật ngon.
你闻到了什么味儿?
Bạn ngửi thấy mùi gì vậy?
我喜欢草莓味的冰淇淋。
Tôi thích kem vị dâu tây.
这种药有点苦味。
Loại thuốc này có chút vị đắng.
房间里有一股奇怪的味道。
Trong phòng có một mùi kỳ lạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây