Hán Việt:VỊ••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ一一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+未Vị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
味
vị, hương vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

味
vị, hương vị
Thông tin lượng từ
味
Dùng cho các vị thuốc trong đơn thuốc đông y.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 味 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一味药
Một vị thuốc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vị, hương vị
ENTiếng Anh:taste, flavor, odor
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这道菜的味道真好。
Hương vị của món ăn này thật ngon.
This dish tastes really good.
#2
你闻到了什么味儿?
Bạn ngửi thấy mùi gì vậy?
What smell do you notice?
#3
我喜欢草莓味的冰淇淋。
Tôi thích kem vị dâu tây.
I like strawberry-flavored ice cream.
#4
这种药有点苦味。
Loại thuốc này có chút vị đắng.
This medicine has a slightly bitter taste.
#5
房间里有一股奇怪的味道。
Trong phòng có một mùi kỳ lạ.
There is a strange smell in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây