口吃
kǒuchī
Nói lắp
Hán việt: khẩu cật
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nói lắp
Ví dụ (3)
xiǎo shíhouyǒudiǎnkǒuchī
Hồi nhỏ anh ấy hơi nói lắp.
kǒuchī tōng guòxùn liàngǎi shàn
Nói lắp có thể cải thiện qua luyện tập.
jǐn zhāngshídekǒuchīgèngmíng xiǎn
Khi căng thẳng, chứng nói lắp của anh ấy rõ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây