Hán Việt:GIÁO THẤT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
孝Hiếu+攵Phốc+宀Miên+至Chí
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

教室
lớp học, phòng học.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lớp học, phòng học.
ENTiếng Anh:Classroom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家回到教室。
Mời mọi người quay trở về lớp học.
Please return to the classroom.
#2
我们的教室很宽敞明亮。
Phòng học của chúng tôi rất rộng rãi và sáng sủa.
Our classroom is spacious and bright.
#3
不要在教室里吃东西。
Đừng ăn đồ ăn trong lớp học.
Do not eat in the classroom.
#4
教室里有很多桌椅。
Trong lớp học có rất nhiều bàn ghế.
There are many desks and chairs in the classroom.
#5
这间教室有空调吗?
Phòng học này có điều hòa không?
Does this classroom have air conditioning?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

