Liên hệ
口号
kǒuhào
Khẩu hiệu
Hán việt: khẩu hiệu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu
Ví dụ (3)
qiángshangxiězhexuān chuánkǒuhào
Trên tường viết khẩu hiệu tuyên truyền.
 jiā hǎnkǒuhào
Mọi người cùng hô khẩu hiệu.
zhè gekǒuhàohěn róng 
Khẩu hiệu này rất dễ nhớ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI