Chi tiết từ vựng
口号 【kǒuhào】


(Phân tích từ 口号)
Nghĩa từ: Khẩu hiệu
Hán việt: khẩu hiệu
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
政党
的
口号
是
自由
与
平等。
The party's slogan is freedom and equality.
Slogan của đảng phái này là tự do và bình đẳng.
全体
运动员
都
在
高喊
胜利
的
口号。
All the athletes are shouting the victory slogan.
Tất cả các vận động viên đều hô vang khẩu hiệu chiến thắng.
他们
用
一句
简单
但
强有力
的
口号
来
激励
大家。
They use a simple but powerful slogan to inspire everyone.
Họ sử dụng một khẩu hiệu đơn giản nhưng mạnh mẽ để truyền cảm hứng cho mọi người.
Bình luận