号
丨フ一一フ
5
个
HSK 1
Động từDanh từLượng từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) hô to một âm vang (丂) gọi tên đánh dấu thứ tự, tiếng hô để phân biệt trước sau là số 号.
Thành phần cấu tạo
号
ngày (trong tháng), số, con số
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:số (số thứ tự, số điện thoại, số phòng...).
Ví dụ (5)
你的电话号码是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
我是三号。
Tôi là số 3 (số thứ tự).
房间号
Số phòng.
排号
Xếp hàng lấy số.
你的车牌号是多少?
Biển số xe của bạn là bao nhiêu?
2
noun (date)
Nghĩa:ngày (mùng/ngày trong tháng - dùng trong văn nói).
Ví dụ (3)
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
五月一号
Ngày 1 tháng 5.
你的生日是几月几号?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
3
noun (size)
Nghĩa:cỡ, size (quần áo, giày dép).
Ví dụ (3)
这件衣服是大号的。
Cái áo này là cỡ lớn (Size L).
中号
Cỡ trung bình (Size M).
你要多大号的鞋?
Bạn cần giày cỡ bao nhiêu (số mấy)?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây