Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
hào
HSK 1
số (số thứ tự, số điện thoại, số phòng...).
Hán Việt:HIỆU••Loại từ:Động từ, Danh từ, Lượng từ
5 nét
丨フ一一フ
口Khẩu+丂Khảo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

号
hào
ngày (trong tháng), số, con số
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
丂
Khảokǎo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (4)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:số (số thứ tự, số điện thoại, số phòng...).
ENTiếng Anh:Number.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的diànhuàhàomǎ电话号码shì是duōshao多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your phone number?
#2
wǒ我shì是sān三hào号。
Tôi là số 3 (số thứ tự).
I am number three.
#3
qǐngwèn请问nǐ你de的fángjiān房间hào号shì是duōshao多少,wǒ我gěi给nǐ你sòng送guòqù过去。
Xin hỏi số phòng của bạn là bao nhiêu, tôi sẽ mang qua cho bạn.
Room number
#4
zhè这jiā家fànguǎn饭馆rén人tàiduō太多le了,wǒmen我们xūyào需要xiān先páihào排号。
Nhà hàng này đông người quá, chúng ta cần phải xếp hàng lấy số trước.
Queue number
#5
nǐ你de的chēpáihào车牌号shì是duōshao多少?
Biển số xe của bạn là bao nhiêu?
What is your license plate number?
2
Danh từ (date)
VINghĩa:ngày (mùng/ngày trong tháng - dùng trong văn nói).
ENTiếng Anh:Day of the month.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jīntiān今天shì是jǐ几hào号?
Hôm nay là ngày mấy?
What date is it today?
#2
wǔyuè五月yī一hào号shì是guójì国际láodòngjié劳动节,quánguó全国dōu都fàngjià放假。
Ngày mùng một tháng năm là ngày Quốc tế Lao động, cả nước đều được nghỉ lễ.
May 1st
#3
nǐ你de的shēngrì生日shì是jǐyuè几月jǐ几hào号?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
What month and day is your birthday?
3
Danh từ (kích thước)
VINghĩa:cỡ, size (quần áo, giày dép).
ENTiếng Anh:Size (clothing/shoes).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服shì是dàhào大号de的。
Cái áo này là cỡ lớn (Size L).
This piece of clothing is a large size.
#2
zhè这jiàn件chènyī衬衣tài太dà大le了,qǐng请bāng帮wǒ我huàn换yí一jiàn件zhōnghào中号de的。
Chiếc áo sơ mi này rộng quá, làm ơn giúp tôi đổi một chiếc cỡ trung bình (size M).
Medium size
#3
nǐ你yào要duō多dàhào大号de的xié鞋?
Bạn cần giày cỡ bao nhiêu (số mấy)?
What size shoes do you want?
4
Động từ
VINghĩa:Gào to, khóc thảm thiết, hoặc tiếng gió rít dữ dội.
ENTiếng Anh:Number
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
kuángfēngnùháo狂风怒号,hǎilàng海浪měngliè猛烈de地pāidǎ拍打zhe着hǎi'àn海岸。
Gió lớn rít gào, sóng biển vỗ mạnh vào bờ.
Fierce winds howled as ocean waves crashed violently against the coast.
#2
zhànchǎng战场shàng上dàochù到处dōu都shì是shāngyuán伤员āiháo哀号de的shēngyīn声音。
Trên chiến trường đâu đâu cũng có tiếng kêu khóc thảm thiết của những binh sĩ bị thương.
The battlefield was filled with the wailing cries of the wounded.
#3
shīqù失去le了zhìqīn至亲,tā她jìn禁bú不zhù住shīshēng失声tòng痛hào号。
Mất đi người thân thiết nhất, cô ấy không kìm được mà bật khóc gào lên đau đớn.
Having lost her closest relative, she couldn't help crying out in grief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây