口音
kǒuyīn
Giọng điệu, giọng nói
Hán việt: khẩu âm
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khẩu âm, giọng (địa phương, nước ngoài), ngữ âm.
Ví dụ (8)
tīngdekǒuyīnxiàngshìběifāngrén
Nghe giọng của anh ấy thì có vẻ là người miền Bắc.
zhèwèiwàiguóliúxuéshēngdezhōngwénkǒuyīn口音hěnchúnzhèng
Khẩu âm (giọng) tiếng Trung của lưu học sinh nước ngoài này rất chuẩn.
suīránzàiběijīngzhùliǎohěnduōniándànháishìyǒujiāxiāngkǒuyīn
Mặc dù anh ấy sống ở Bắc Kinh nhiều năm, nhưng vẫn còn giọng quê.
deyīngyǔdàiyǒuhěnzhòngdedéguókǒuyīn
Tiếng Anh của anh ấy mang giọng Đức rất nặng.
xiǎngjiūzhèngdefāyīnqùdiàokǒuyīn
Tôi muốn sửa phát âm của mình, loại bỏ giọng địa phương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI